Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3838306. Ngày thành lập: Năm 1976. Trực thuộc: Công lập. Loại hình: UBND tỉnh Cần Thơ. Quy mô: 10000 sinh viên. Website: cdct.edu.vn. Cao đẳng Cần Thơ - Can Tho College (C đã đăng Điểm chuẩn Cao đẳng Cần Thơ năm 2018 3 năm trước. STT.
Giới thiệu chung về Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ. Tên: Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ ( CTUT – Can Tho University of Technology) Địa chỉ: Cơ sở 1: 256 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, tp. Cần Thơ. Cơ sở 2: phường Long Tuyền, quận
Tag: cao đẳng dược cần thơ điểm chuẩn Table of contents. 1. Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ - Thông tin tuyển sinh; 2. Điểm chuẩn Cao Đẳng Y Tế Cần Thơ 2021-2022 chính xác; 3. cao đẳng dược cần thơ lấy bao nhiêu điểm - xemlienminh360.net; 4. Cao đẳng Y tế Cần Thơ: Điểm chuẩn
Năm học 2021-2022, Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ tuyển sinh cả nước; với hình thức tuyển sinh xét tuyển. – Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT. – Xét tuyển bằng học bạ THPT (hoặc tương đương trở lên) Các ngành đào tạo chính quy cụ thể như sau: Đối với các
HCM, đường cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ – Sóc Trăng, cao tốc Khánh Hòa – Buôn Ma Thuột, cao tốc Biên Hòa – Vũng Tàu, nhằm khởi công đồng loạt trong năm 2022, hoàn thành trong năm 2024 - 2025.
Vay Tiền Nhanh Chỉ Cần Cmnd. Thông tin chungĐịa chỉ Số 413, Đường 30/4, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, TP. Cần ThơSố điện thoại 0292 3838306Loại hình UBND tỉnh Cần ThơBẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY? STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 6220103 Việt Nam học C00, D01 Điểm chuẩn học bạ 2 6220206 Tiếng Anh D01 Điểm chuẩn học bạ 3 6320201 Hệ thong thông tin A00, A01 Điểm chuẩn học bạ 4 6340202 Tài chính ngân hàng A00, A01 14 Điểm chuẩn học bạ 5 6340301 Ke toán A00, A01, D01 Điểm chuẩn học bạ 6 6340403 Quản trị văn phòng A00, A01, C00, D01 Điểm chuẩn học bạ 7 6340404 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 Điểm chuẩn học bạ 8 6380201 Dịch vụ pháp lý A00, A01, C00, D01 Điểm chuẩn học bạ 9 6480205 Tin học ứng dụng A00, A01 Điểm chuẩn học bạ 10 6510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A01 Điểm chuẩn học bạ 11 6510421 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00 Điểm chuẩn học bạ 12 6540204 Công nghệ may A00, A01, D01 11 Điểm chuẩn học bạ 13 6810101 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C00, D01 12 Điểm chuẩn học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 51140231 Sư phạm Tiếng Anh. D01 0 2 51140219 Sư phạm Địa lý. C00 0 3 51140218 Sư phạm Lịch sử. C00 0 4 51140217 Sư phạm Ngữ văn. C00 0 5 51140213 Sư phạm Sinh học. B00 0 6 51140211 Sư phạm Vật lý. A00; A01 0 7 51140209 Sư phạm Toán học. A00; A01 0 8 51140206 Giáo dục Thể chất. T00 0 9 51140202 Giáo dục Tiểu học. C00; D01 0 10 51140201 Giáo dục Mầm non. M00 0 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 C140201 Giáo dục mầm non Toán, Văn, Năng Khiếu 0 2 C140209 Sư phạm Toán học A00; A01 0 3 C140217 Sư phạm Ngữ văn C00 0 4 C140213 Sư phạm Sinh học B00 0 5 C140202 Giáo dục Tiểu học C00; D01 0 6 C140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 0 7 C140206 Giáo dục thể chất T00 0 8 C480202 Tin học ứng dụng A00; A01 0 9 C850101 Quản lí tài nguyên và môi trường A00; A01; B00 0 10 C220113 Việt Nam học C00; D01 0 11 C220201 Tiếng Anh D01 0 12 C320202 Khoa học thư viện A00; A01; C00; D01 0 13 C340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01 0 14 C340301 Kế toán A00; A01; D01 0 15 C340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01 0 16 C340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01 0 17 C540204 Công nghệ May A00; A01; D01 0 18 C510103 Công nghệ Kĩ thuật xây dựng A00; A01 0 19 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 0 20 C380201 Dịch vụ pháp lí A00; A01; C00; 0 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 C340201 Tài chính - Ngân hàng A, A1 10 2 C480202 Tin học ứng dụng A, A1 10 3 C510103 Công nghệ kĩ thuật xây dựng A, A1 10 4 C510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường A, A1 10 5 C850101 Quản lí tài nguyên và môi trường A, A1 10 6 C380201 Dịch vụ pháp lý A, A1, C 10 7 C340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1 10 8 C340301 Kế toán A, A1, D1 10 9 C540204 Công nghệ may A, A1, D1 10 10 C320202 Khoa học thư viện A,A1,D1,C 10 11 C340406 Quản trị văn phòng A,A1,D1,C 10 12 C510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường B 11 13 C850101 Quản lí tài nguyên và môi trường B 11 14 C220113 Việt Nam học C, D1 10 15 C220201 Tiếng Anh D1 10 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 C140209 Sư phạm Toán học A,A1 10 2 C480202 Tin học ứng dụng A,A1 10 3 C850101 Quản lí tài nguyên và môi trường A,A1 10 4 C340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1 10 5 C540204 Công nghệ may A,A1 10 6 C510103 Công nghệ kĩ thuật xây dựng A,A1 10 7 C510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường A,A1 10 8 C320202 Khoa học thư viện A,A1,D1 10 9 C340406 Quản trị văn phòng A,A1,D1 10 10 C340301 Kế toán A,A1,D1 10 11 C340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 10 12 C140213 Sư phạm Sinh học B 11 13 C850101 Quản lí tài nguyên và môi trường B 11 14 C510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường B 11 15 C140217 Sư phạm Ngữ văn C 11 16 C140202 Giáo dục Tiểu học C 11 17 C220113 Việt Nam học C 11 18 C140202 Giáo dục Tiểu học D1 10 19 C140231 Sư phạm tiếng Anh D1 10 20 C220113 Việt Nam học D1 10 21 C220201 Tiếng Anh D1 10 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 C140209 Sư phạm Toán học A 10 2 C480202 Tin học ứng dụng A 10 3 C850101 Quản lí tài nguyên và môi trường A 10 4 C850101 Quản lí tài nguyên và môi trường B 11 5 C220113 Việt Nam học C 6 C220113 Việt Nam học D1 7 C220201 Tiếng Anh D1 8 C320202 Khoa học thư viện A 10 9 C320202 Khoa học thư viện D1 10 C340406 Quản trị văn phòng A 10 11 C340406 Quản trị văn phòng D1 12 C340301 Kế toán A 10 13 C340301 Kế toán D1 14 C340101 Quản trị kinh doanh A 10 15 C340101 Quản trị kinh doanh D1 16 C340201 Tài chính - Ngân hàng A 10 17 C540204 Công nghệ may A 10 18 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A 10 19 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A 10 20 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B 11 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 5 Giáo dục mầm non C 15 2 6 Sư phạm toán học toán - tin A 10 3 11 Giáo dục thể chất T 0 4 12 Tin học ứng dụng A 10 5 13 Quản lý tài nguyên và môi trường A 10 6 14 Việt Nam học văn hóa du lịch C 11 7 15 Anh văn D1 10 8 16 Khoa học thư viện A 10 9 17 Quản trị văn phòng A 10 10 20 Kế toán A 10 11 21 Quản trị kinh doanh A 10 12 22 Tài chính - Ngân hàng A 10 13 23 Công nghệ may A 10 14 24 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A 10 15 25 Công nghệ kỹ thuật môi trường A 10 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 0 Toàn trường A 10 2 0 Toàn trường B 11 3 0 Toàn trường D1 10
Đại học Cần Thơ là một trong số trường đào tạo đa ngành hàng đầu khu vực miền Nam. Bởi thế, nhà trường nhận được rất nhiều sự quan tâm của các thí sinh và các bậc phụ huynh. Đặc biệt, trong khi mùa tuyển sinh năm 2022 lại đang đến gần. Điều này đã gây ra một số băn khoăn cho các sĩ tử về các chuyên ngành cũng như điểm chuẩn hằng năm của trường. Để các bạn có thể đưa ra những lựa chọn đúng đắn về ngành học phù hợp. Trong bài viết này, ReviewEdu sẽ cập nhật cho các bạn những thông tin về điểm chuẩn Trường Đại học Cần Thơ. Nội dung bài viết1 Thông tin chung2 Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Cần Thơ3 Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của trường Đại học Cần Thơ4 Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của trường Đại học Cần Thơ5 Điểm chuẩn năm 2020 – 2021 của trường Đại học Cần Thơ6 Kết luận Thông tin chung Tên trường Đại học Cần Thơ Tên viết tắt CTU – Can Tho University Địa chỉ Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ Website Facebook Mã tuyển sinh TCT Email tuyển sinh dhct Số điện thoại tuyển sinh Xem thêm Review trường Đại học Cần Thơ có tốt không? Lịch sử phát triển Tiền thân của Đại học Cần Thơ là Viện Đại học Cần Thơ được thành lập ngày 31/3/1966. Viện thành lập với bốn khoa Khoa học, Luật khoa và Khoa học Xã hội, Văn khoa và Sư phạm. Sau năm 1975, Viện Đại học Cần Thơ được đổi thành Đại học Cần Thơ. Trường đã có nhiều sự thay đổi trong các khoa, ngành đào tạo. Việc tách và mở thêm các khoa được nhà trường làm việc chỉnh chu. Mục tiêu phát triển Đại học Cần Thơ phấn đấu phát triển trở thành ngôi trường mạnh về chất lượng đào tạo được công nhận trong nước cũng như trong khu vực và thế giới. Mục tiêu giáo dục là đào tạo ra nguồn nhân lực tài hoa, có tri thức, trách nhiệm cho Tổ quốc. Dựa theo mức tăng điểm chuẩn của những năm gần đây, dự kiến mức điểm chuẩn năm 2023 của trường Đại học Cần Thơ sẽ tăng từ 1 đến 2 điểm so với năm 2022. Các bạn cố gắng học tập chăm chỉ và hoàn thành mục tiêu của mình trong kì thi tốt nghiệp THPT nhé! Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của trường Đại học Cần Thơ Năm 2022, TCT tuyển sinh theo 6 phương thức khác nhau. Vậy nên tùy mỗi phương thức thì số điểm cũng có sự phân hóa khác nhau. Tuy nhiên, dự kiến điểm trúng tuyển của mỗi ngành và mỗi chương trình đào tạo có sự thay đổi không đáng kể. Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của trường Đại học Cần Thơ Năm 2021, TCT đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành cụ thể như sau Chương trình tiên tiến CTTT và chương trình chất lượng cao CLC STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Học bạ Điểm thi THPT 1 7420201T Công nghệ sinh học CTTT A00, A01, B00, B08, D07 21 19,5 2 7620301T Nuôi trồng thủy sản CTTT 19,5 15 3 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học CLC 19,5 16,75 4 7540101C Công nghệ thực phẩm CLC 24,25 20,75 5 7580201C Kỹ thuật xây dựng CLC A00, A01, D01, D07 22 20,75 6 7520201C Kỹ thuật điện CLC 19,5 19,5 7 7340201C Tài chính – Ngân hàng CLC 25,75 24 8 7480201C Công nghệ thông tin CLC 26,25 24,5 9 7340120C Kinh doanh quốc tế CLC 27 25 10 7220201C Ngôn ngữ Anh CLC D01, D14, D15, D66 26,25 25 Chương trình đào tạo đại trà STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn Học bạ Điểm thi THPT 1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C01, D01, D03 27,75 24,50 2 7140204 Giáo dục Công dân C00, C19, D14, D15 25,25 25,00 3 7140206 Giáo dục Thể chất C00, C19, D14, D15 25,75 24,25 4 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, B08, D07 29,25 25,50 5 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, D01, D07 24,00 23,00 6 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, D29 27,75 24,50 7 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D24 29,00 25,75 8 7140213 Sư phạm Sinh học B00, B08 25,00 23,75 9 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15 27,75 26,00 10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, D14, D64 26,00 25,00 11 7140219 Sư phạm Địa lý C00, C04, D15, D44 26,00 24,75 12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D14. D15 28,00 26,50 13 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01, D03, D14, D64 24,25 21,75 14 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 26,00 24,00 15 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00, A01, B00, D07 20,75 21,75 16 7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 26,75 24,75 17 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00, A01 26,75 24,50 18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 25,50 24,25 19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01 26,00 24,25 20 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01 23,50 23,00 21 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 25,25 23,75 22 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01 25,25 23,50 23 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 19,50 18,00 24 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, D07 21,25 22,25 25 7480101 Khoa học máy tính A00, A01 27,00 25,00 26 7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01 24,50 23,75 27 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 25,25 24,00 28 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 27,50 25,25 29 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 25,75 24,25 30 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 28,50 25,75 31 7480201H Công nghệ thông tin – học tại khu Hòa An A00, A01 24,25 23,50 32 7340301 Kế toán A00, A01, C02, D01 28,50 25,50 33 7340302 Kiểm toán A00, A01, C02, D01 27,50 25,25 34 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C02, D01 28,75 25,75 35 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 28,75 25,75 36 7340101H Quản trị kinh doanh – học tại khu Hòa An A00, A01, C02, D01 26,25 26,75 37 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C02, D01 28,00 24,50 38 7340115 Marketing A00, A01, C02, D01 29,00 25,00 39 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, C02, D01 28,25 25,75 40 7620114H Kinh doanh nông nghiệp – học tại khu Hòa An A00, A01, C02, D01 29,00 26,50 41 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, C02, D01 19,50 18,25 42 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 28,25 25,50 43 7620115H Kinh tế nông nghiệp – học tại khu Hòa An A00, A01, C02, D01 26,00 24,50 44 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, C02, D01 22,00 22,25 45 7310101 Kinh tế A00, A01, C02, D01 24,50 24,00 46 7380101 Luật A00, C00, D01, D03 27,25 25,50 47 7380101H Luật – học tại khu Hòa An A00, C00, D01, D03 27,75 24,50 48 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D07 28,00 25,00 49 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D07 24,25 23,50 50 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D07 19,50 22,00 51 7620105 Chăn nuôi A00, A02, B00, B08 20,00 21,00 52 7640101 Thú y A00, A02, B00, B08 27,75 24,50 53 7620110 Khoa học cây trồng A02, B00, B08, D07 19,50 19,25 54 7620109 Nông học B00, B08, D07 21,75 19,50 55 7620112 Bảo vệ thực vật B00, B08, D07 23,00 21,75 56 7440301 Khoa học môi trường A00, A02, B00, D07 19,50 19,25 57 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 23,00 23,00 58 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 19,50 19,00 59 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07 25,25 23,00 60 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, B08, D07 19,50 15,00 61 7620103 Khoa học đất A00, B00, B08, D07 19,50 15,50 62 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, B08, D07 22,50 22,25 63 7620302 Bệnh học thủy sản A00, B00, B08, D07 19,50 20,25 64 7620305 Quản lý thủy sản A00, B00, B08, D07 19,50 21,50 65 7460112 Toán ứng dụng A00, A01, B00 22,00 22,75 66 7420101 Sinh học A02, B00, B03, B08 19,50 18,25 67 7440112 Hóa học A00, B00, C02, D07 21,50 23,25 68 7720203 Hóa dược A00, B00, C02, D07 28,00 69 7420203 Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, B08 19,50 19,00 70 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, B08, D07 19,50 19,00 71 7520401 Vật lý kỹ thuật A00, A01, A02, C01 25,75 24,50 72 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 25,75 24,75 73 7310630 Việt Nam học chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch C00, D01, D14, D15 27,25 25,50 74 7310630H Việt nam học chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch – học tại khu Hòa An C00, D01, D14, D15 24,75 24,25 75 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 27,75 26,50 76 7220201H Ngôn ngữ Anh – học tại Khu Hòa An D01, D14, D15 26,00 25,25 77 7220203 Ngôn ngữ pháp D01, D03, D14, D64 24,00 23,50 78 7320201 Thông tin – thư viện A01, D01, D03, D29 21,50 22,75 79 7229001 Triết học C00, C19, D14, D15 24,00 24,25 80 7310201 Chính trị học C00, C19, D14, D15 26,00 25,50 81 7310301 Xã hội học A01, C00, C19, D01 26,25 25,75 Điểm chuẩn năm 2020 – 2021 của trường Đại học Cần Thơ Trong năm 2020, Đại học Cần Thơ có điểm trúng tuyển xét theo kết quả thi THPT dao động trong khoảng 15 – 25,75 điểm; 19 – 28,25 điểm xét theo kết quả học bạ. Cụ thể điểm trúng tuyển mỗi ngành như sau Chương trình tiên tiến CTTT và chương trình chất lượng cao CLC STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Học bạ Điểm thi THPT 1 7420201T Công nghệ sinh học CTTT A00, A01, B00, B08, D07 19,50 15,00 2 7620301T Nuôi trồng thủy sản CTTT 19,50 16,00 3 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học CLC 20,75 15,25 4 7540101C Công nghệ thực phẩm CLC 19,75 15,00 5 7580201C Kỹ thuật xây dựng CLC A00, A01, D01, D07 19,5 15,00 6 7520201C Kỹ thuật điện CLC 22,25 20,00 7 7340201C Tài chính – Ngân hàng CLC 21,00 21,00 8 7480201C Công nghệ thông tin CLC 24,00 23,00 9 7340120C Kinh doanh quốc tế CLC 23,00 20,50 10 7220201C Ngôn ngữ Anh CLC D01, D14, D15, D66 19,50 15,00 Chương trình đào tạo đại trà STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn Học bạ Điểm thi THPT 1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C01, D01, D03 25,00 22,25 2 7140204 Giáo dục Công dân C00, C19, D14, D15 22,75 21,00 3 7140206 Giáo dục Thể chất C00, C19, D14, D15 19,50 17,50 4 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, B08, D07 26,50 24,00 5 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, D01, D07 20,50 18,50 6 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, D29 21,00 18,50 7 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D24 22,75 22,25 8 7140213 Sư phạm Sinh học B00, B08 24,00 18,50 9 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15 23,75 22,50 10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, D14, D64 24,25 19,00 11 7140219 Sư phạm Địa lý C00, C04, D15, D44 21,00 22,25 12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D14. D15 26,00 23,75 13 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01, D03, D14, D64 23,00 18,50 14 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 22,25 19,00 15 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00, A01, B00, D07 19,50 15,00 16 7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 25,00 22,50 17 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00, A01 25,25 23,25 18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 24,00 21,5 19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01 25,00 21,5 20 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01 20,00 16,50 21 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 23,50 20,00 22 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01 24,50 21,00 23 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 19,50 15,00 24 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, D07 19,50 15,00 25 7480101 Khoa học máy tính A00, A01 24,00 21,00 26 7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01 21,00 16,5 27 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 20,00 16,5 28 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 25,50 22,50 29 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 21,00 19,00 30 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 27,50 24,25 31 7480201H Công nghệ thông tin – học tại khu Hòa An A00, A01 19,50 18,00 32 7340301 Kế toán A00, A01, C02, D01 27,50 25,00 33 7340302 Kiểm toán A00, A01, C02, D01 26,00 24,00 34 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C02, D01 27,50 24,75 35 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 28,00 25,25 36 7340101H Quản trị kinh doanh – học tại khu Hòa An A00, A01, C02, D01 20,00 22,75 37 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C02, D01 27,25 24,25 38 7340115 Marketing A00, A01, C02, D01 27,75 25,00 39 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, C02, D01 27,00 24,75 40 7620114H Kinh doanh nông nghiệp – học tại khu Hòa An A00, A01, C02, D01 28,25 25,75 41 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, C02, D01 19,50 15,00 42 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 26,75 24,50 43 7620115H Kinh tế nông nghiệp – học tại khu Hòa An A00, A01, C02, D01 23,00 22,50 44 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, C02, D01 19,50 15,75 45 7310101 Kinh tế A00, A01, C02, D01 19,50 21,50 46 7380101 Luật A00, C00, D01, D03 26,25 24,50 47 7380101H Luật – học tại khu Hòa An A00, C00, D01, D03 21,50 22,50 48 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D07 26,50 23,50 49 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D07 22,00 17,00 50 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D07 19,50 15,00 51 7620105 Chăn nuôi A00, A02, B00, B08 19,50 15,00 52 7640101 Thú y A00, A02, B00, B08 26,00 22,25 53 7620110 Khoa học cây trồng A02, B00, B08, D07 19,50 15,00 54 7620109 Nông học B00, B08, D07 19,50 15,00 55 7620112 Bảo vệ thực vật B00, B08, D07 20,00 16,00 56 7440301 Khoa học môi trường A00, A02, B00, D07 19,50 15,00 57 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 19,50 18,00 58 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 19,50 15,00 59 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07 20,50 18,00 60 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, B08, D07 19,50 15,00 61 7620103 Khoa học đất A00, B00, B08, D07 19,50 15,00 62 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, B08, D07 19,50 16,00 63 7620302 Bệnh học thủy sản A00, B00, B08, D07 19,50 15,00 64 7620305 Quản lý thủy sản A00, B00, B08, D07 19,50 15,00 65 7460112 Toán ứng dụng A00, A01, B00 19,50 15,00 66 7420101 Sinh học A02, B00, B03, B08 19,50 15,00 67 7440112 Hóa học A00, B00, C02, D07 19,50 15,00 68 7720203 Hóa dược A00, B00, C02, D07 27,75 69 7420203 Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, B08 19,50 15,00 70 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, B08, D07 19,50 15,00 71 7520401 Vật lý kỹ thuật A00, A01, A02, C01 24,00 21,00 72 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 23,75 22,00 73 7310630 Việt Nam học chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch C00, D01, D14, D15 26,25 24,50 74 7310630H Việt nam học chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch – học tại khu Hòa An C00, D01, D14, D15 21,50 22,50 75 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 26,75 24,50 76 7220201H Ngôn ngữ Anh – học tại Khu Hòa An D01, D14, D15 21,75 22,25 77 7220203 Ngôn ngữ pháp D01, D03, D14, D64 19,50 17,00 78 7320201 Thông tin – thư viện A01, D01, D03, D29 19,50 18,50 79 7229001 Triết học C00, C19, D14, D15 19,50 22,00 80 7310201 Chính trị học C00, C19, D14, D15 24,00 24,00 81 7310301 Xã hội học A01, C00, C19, D01 25,00 24,00 Kết luận Qua bài viết trên, có thể thấy điểm thi đầu vào của Đại học Cần Thơ không quá cao cũng không quá thấp. Vì thế mà trường hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào. Qua bài viết trên, mong rằng sẽ giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi. Chúc các bạn thành công! Đăng nhập
cao đẳng cần thơ điểm chuẩn